sa đà

Học thuật
Thân thiện
sa đà

Anh ấy sa đà vào những cuộc vui thâu đêm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ trạng thái ăn chơi, hưởng lạc quá mức đến mức mất kiểm soát, sa ngã: "sa đà" mô tả việc đắm chìm, lao vào những thú vui tiêu cực (như rượu chè, cờ bạc) một cách thái quá, dẫn đến hậu quả xấu.
  2. Trạng từ:
    • Một cách quá đà, không dừng lại được: Dùng để bổ nghĩa cho hành động, diễn tả cách thức hành động một cách mải miết, đam mê thái quá vào điều đó không hay.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta đang một cuộc sống sa đà. (Anh ta đang sống một cuộc sống ăn chơi quá độ.)
    • Những thói quen sa đà đã hủy hoại sức khỏe của ông ấy. (Những thói quen ăn chơi vô độ đã hủy hoại sức khỏe của ông ấy.)
  • Trạng từ:
    • Cậu ấy sa đà vào những cuộc nhậu nhẹt. (Cậu ấy đắm chìm mải miết vào những cuộc nhậu nhẹt.)
    • Đừng để bản thân sa đà vào cờ bạc. (Đừng để bản thân lao vào cờ bạc một cách không kiểm soát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sa đà" thường đi kèm với các cụm từ chỉ những thú vui tiêu cực, phóng đãng: như "sa đà rượu chè", "sa đà cờ bạc", "sa đà chơi bời". Cấu trúc này nhấn mạnh đối tượng người ta đắm chìm vào.
    • Thanh niên đó đã sa đà vào con đường nghiện ngập. (Thanh niên đó đã lao sâu vào con đường nghiện ngập.)
Biến thể từ gần giống
  • Đam mê: (động từ/tính từ) chỉ sự yêu thích, say mê mãnh liệt một điều đó, có thể tích cực hoặc tiêu cực. "Sa đà" thường mang sắc thái tiêu cực hơn.
  • Buông thả: (động từ) sống hoặc hành động một cách tùy tiện, không tự chủ, không kỷ luật.
  • Phóng đãng: (tính từ) chỉ lối sống ăn chơi, hưởng lạc quá trớn, thiếu đứng đắn.
Từ đồng nghĩa
  • Chìm đắm: (động từ) chỉ trạng thái mải mê, đắm chìm vào một việc đó (thường dùng trong cả ngữ cảnh trung tính hoặc tiêu cực).
  • Trụy lạc: (tính từ) chỉ lối sống sa đọa, ham mê thú vui vật chất tầm thường.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sa đà vào: (cụm động từ) lao vào, đắm chìm vào một việc đó (thường tiêu cực) một cách khó dứt ra.
    • Sau khi thất bại, anh ta sa đà vào men rượu. (Sau khi thất bại, anh ta đắm chìm vào rượu.)
Thành ngữ liên quan
  • "Sa đà rượu chè": Thành ngữ cố định, chỉ việc đắm chìm, nghiện ngập trong việc uống rượu ăn chơi.
    • Cảnh giác với những người bạn có thể khiến mình sa đà rượu chè. (Cảnh giác với những người bạn có thể khiến mình đắm chìm vào rượu chè.)
sa đà

Anh ấy sa đà vào những cuộc vui thâu đêm.

  1. tt, trgt (H. sa: sai lầm; đà: lần lữa) ăn chơi quá độ: Sa đà rượu chè; Chơi bời sa đà.